Tên bé trai bắt đầu bằng B: ý nghĩa và nguồn gốcvới ý nghĩa và nguồn gốc
Chia sẻ ý tưởng đặt tên cho bé
Tên con trai bắt đầu bằng B
Dưới đây là danh sách tuyển chọn gồm 10 tên con trai bắt đầu bằng B, cùng với ý nghĩa và nguồn gốc của chúng:
1. Benjamin
Ý nghĩa:
“Con trai thuận tay phải”
Xuất xứ:
Tiếng Do Thái
2. Brayden
Ý nghĩa:
“Dũng cảm” hoặc “Rộng”
Xuất xứ:
Tiếng Ireland và tiếng Anh
3. Bennett
Ý nghĩa:
“Phước lành”
Xuất xứ:
Tiếng Latinh
4. Beckett
Ý nghĩa:
“Người sống gần suối” hoặc “Nhà ong”
Xuất xứ:
Tiếng Anh
5. Bentley
Ý nghĩa:
“Đồng cỏ cỏ uốn cong”
Xuất xứ:
Tiếng Anh
6. Beau
Ý nghĩa:
“Đẹp trai”
Xuất xứ:
Tiếng Pháp
7. Brooks
Ý nghĩa:
“Của suối”
Xuất xứ:
Tiếng Anh
8. Bryson
Ý nghĩa:
“Con trai của Brice”
Xuất xứ:
Tiếng Ireland và tiếng Anh
9. Bồ Đề
Ý nghĩa:
“Sự khai sáng” hoặc “Thức tỉnh”
Xuất xứ:
Tiếng Phạn
10. Beckham
Ý nghĩa:
“Nhà bên suối”
Xuất xứ:
Tiếng Anh
Tên con trai bắt đầu bằng B trong top 1.000 ở Hoa Kỳ
Mọi cái tên ở đây đều lọt vào top 1.000 chính thức của Cơ quan An sinh Xã hội dành cho trẻ sơ sinh được sinh ra ở Hoa Kỳ vào 2025, được sắp xếp theo số lượng tên được đặt tên.
| xếp hạng của Mỹ | Tên | Em bé được đặt tên |
|---|---|---|
| 11 | Benjamin | 9.762 |
| 40 | Bennett | 6.268 |
| 60 | Beau | 5.165 |
| 64 | Brooks | 4.877 |
| 141 | Beckett | 2.518 |
| 152 | Bryson | 2.416 |
| 168 | Beckham | 2.185 |
| 171 | Barrett | 2.138 |
| 172 | Braxton | 2.131 |
| 215 | Bentley | 1.649 |
| 217 | Baker | 1.640 |
| 229 | Brayden | 1.545 |
| 236 | Brody | 1.492 |
| 261 | Brandon | 1.326 |
| 265 | Bodhi | 1.301 |
| 266 | Bowen | 1.292 |
| 275 | Bodie | 1.249 |
| 279 | Benson | 1.214 |
| 310 | Banks | 1.099 |
| 316 | Blake | 1.080 |
| 321 | Brady | 1.071 |
| 336 | Bryan | 1.005 |
| 339 | Brian | 979 |
| 356 | Briggs | 921 |
| 357 | Bryce | 919 |
| 386 | Baylor | 822 |
| 403 | Bradley | 794 |
| 423 | Boone | 762 |
| 449 | Bo | 698 |
| 499 | Brantley | 606 |
| 536 | Bruce | 558 |
| 620 | Boston | 451 |
| 672 | Benicio | 405 |
| 686 | Briar | 397 |
| 701 | Bridger | 383 |
| 704 | Bryer | 382 |
| 721 | Bellamy | 374 |
| 725 | Braylen | 366 |
| 740 | Bruno | 351 |
| 744 | Brixton | 349 |
| 748 | Bode | 347 |
| 768 | Brayan | 334 |
| 769 | Boden | 333 |
| 781 | Blaze | 326 |
| 790 | Barron | 320 |
| 804 | Brewer | 310 |
| 810 | Brock | 306 |
| 814 | Benedict | 305 |
| 829 | Bjorn | 298 |
| 841 | Benny | 293 |
| 843 | Ben | 292 |
| 848 | Braylon | 289 |
| 853 | Bear | 286 |
| 868 | Brycen | 276 |
| 891 | Boaz | 268 |
| 913 | Beck | 259 |
| 970 | Beaux | 236 |
| 981 | Byron | 233 |
| 992 | Blaine | 230 |


Tò mò không biết em bé của bạn sẽ trông thế nào?
Tải lên một ảnh của mỗi bố mẹ và gặp em bé tương lai của bạn trong khoảng 5 phút.