AI Baby Blend logoAI Baby Blend

Tên bé gái bắt đầu bằng K: ý nghĩa và nguồn gốcvới ý nghĩa và nguồn gốc

Tìm tên

Tìm tên với những chữ bạn yêu thích

Nhập tối đa ba chữ vào các ô bên dưới. Chúng tôi chỉ tìm trong những tên thật có trên AI Baby Blend.

Chữ bắt đầu nhanh

Ô đầu tiên xác định phần mở đầu của tên. Các chữ còn lại có thể nằm ở bất kỳ vị trí nào.

Khám phá thêm

Thêm một điều thú vị về em bé tương lai

Dành riêng cho gia đình bạn

€9 · English

Nhận 10 tên được chọn theo sở thích của bạn

Tên có thật được chọn theo họ, phong cách và gợi ý gia đình, kèm lý do riêng cho từng đề xuất.

Biểu mẫu và báo cáo cá nhân hiện chỉ có bằng tiếng Anh.

  • ✓ Ý nghĩa, nguồn gốc và nhịp điệu với họ
  • ✓ Bao gồm một lần chọn lại miễn phí
Tạo danh sách tên của tôi

Trình tạo ảnh em bé AI

Tò mò không biết em bé của bạn sẽ trông thế nào?

Tải lên một ảnh của mỗi bố mẹ và gặp em bé tương lai của bạn trong khoảng 5 phút.

Hãy ngắm nhìn con yêu của bạn

Chia sẻ ý tưởng đặt tên cho bé

Kayla
Kalliope
Kylie
Kinsley
Khloe
Kenzie
Kaia
Karina
Kristen
Kendra

Trò chơi chọn tên

Tên này hay tên kia?

Mỗi lượt hãy chọn một trong hai tên. Lựa chọn sẽ được thêm vào danh sách của bạn.

Tên con gái bắt đầu bằng K

Dưới đây là danh sách tuyển chọn gồm 10 tên con gái bắt đầu bằng K, cùng với ý nghĩa và nguồn gốc của chúng:

1. Kayla

Ý nghĩa:
“nguyệt quế” hoặc “vương miện”
Xuất xứ:
Tiếng Ireland, tiếng Do Thái hoặc tiếng Ả Rập

2. Kalliope

Kalliope là tên dành cho nữ giới có nguồn gốc từ Hy Lạp. Đó là dạng Calliope trong tiếng Hy Lạp, một cái tên có nghĩa là giọng nói hay.

3. Kylie

Ý nghĩa:
“duyên dáng” hoặc “đẹp”
Xuất xứ:
Thổ dân Úc

4. Kinsley

Ý nghĩa:
“king’s meadow”
Xuất xứ:
Tiếng Anh

5. Khloe

Ý nghĩa:
“nở” hoặc “khả năng sinh sản”
Xuất xứ:
Tiếng Hy Lạp

6. Kenzie

Ý nghĩa:
“người công bằng” hoặc “con trai của Kenneth”
Xuất xứ:
Người Scotland

7. Kaia

Ý nghĩa:
“trái đất” hoặc “pier”
Xuất xứ:
Hawaii hoặc Hy Lạp

8. Karina

Ý nghĩa:
“tinh khiết” hoặc “người yêu”
Xuất xứ:
Tiếng Ý, tiếng Nga hoặc tiếng Đức

9. Kristen

Kristen là tên riêng dành cho nữ giới có nguồn gốc từ Đan Mạch và Na Uy. Đó là một dạng Christina của Scandinavia.

10. Kendra

Kendra là tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Anh. Tên là một dạng nữ tính gắn liền với tên Kendrick.

Tên con gái bắt đầu bằng K trong top 1.000 ở Hoa Kỳ

Mọi cái tên ở đây đều lọt vào top 1.000 chính thức của Cơ quan An sinh Xã hội dành cho trẻ sơ sinh được sinh ra ở Hoa Kỳ vào 2025, được sắp xếp theo số lượng tên được đặt tên.

xếp hạng của MỹTênEm bé được đặt tên
85Kennedy2.933
93Kinsley2.671
149Kehlani1.981
185Kaylani1.675
186Katherine1.670
193Kaia1.618
204Kylie1.491
229Kiara1.335
253Kailani1.215
255Kaylee1.205
272Khloe1.149
303Kimberly1.009
323Kali948
328Kendall932
357Kamila851
364Kayla838
385Kira801
387Kalani800
392Kaliyah791
430Katalina720
459Kataleya674
491Kora603
522Kate576
548Kyomi551
556Kamryn544
580Kyla512
581Kailany511
622Keira469
646Katie447
690Khaleesi410
692Kinley409
709Kennedi398
719Karsyn390
727Keilani383
729Kathryn381
736Kenzie371
742Kensley367
743Kiana366
750Karina363
756Kaeli358
759Kenna357
765Kiyomi355
767Keziah354
791Klarity344
802Kaitlyn340
803Karla340
804Kayleigh340
814Kelsey335
821Keyla331
830Kyra329
849Kendra320
852Kelly319
875Kahlani306
876Kylee306
904Khalani293
905Kollyns293
934Kallie279
936Kimber278
956Kinslee269
978Kori260
982Khadija258
985Kamiyah257
989Karter256
994Kaiya255

Dữ liệu: Cơ quan An sinh Xã hội Hoa Kỳ, ca sinh 2025.

Chia sẻ danh sách này với một người bạn.

Chia sẻ với bạn bè

Thêm chữ cái để duyệt