Tên bé trai bắt đầu bằng K: ý nghĩa và nguồn gốcvới ý nghĩa và nguồn gốc
Chia sẻ ý tưởng đặt tên cho bé
Tên con trai bắt đầu bằng K
Dưới đây là danh sách tuyển chọn gồm 10 tên con trai bắt đầu bằng K, cùng với ý nghĩa và nguồn gốc của chúng:
1. Kai
Ý nghĩa:
“Biển”
Xuất xứ:
Người Hawaii, người Nhật và người Mỹ bản địa
2. Kade
Ý nghĩa:
“Nhà sản xuất thùng”
Xuất xứ:
Tiếng Anh
3. Kaleb
Ý nghĩa:
“Táo bạo,” “dũng cảm,” hoặc “toàn tâm”
Xuất xứ:
Tiếng Do Thái
4. Kaiden
Ý nghĩa:
“Chiến binh” hoặc “rồng nhỏ”
Xuất xứ:
Tiếng Ailen và tiếng Gaelic
5. Keegan
Ý nghĩa:
“Bốc lửa” hoặc “đam mê”
Xuất xứ:
Tiếng Ireland
6. Kieran
Ý nghĩa:
“Người đen tối bé nhỏ” hoặc “đen”
Xuất xứ:
Tiếng Ireland
7. Kingston
Ý nghĩa:
“King’s town”
Xuất xứ:
Tiếng Anh
8. Kyler
Ý nghĩa:
“Cung thủ” hoặc “bowman”
Xuất xứ:
Tiếng Hà Lan và tiếng Anh
9. Knox
Ý nghĩa:
“Đồi tròn”
Xuất xứ:
Tiếng Scotland và tiếng Anh
10. Kobe
Ý nghĩa:
“Cánh cửa của Chúa” hoặc “người thay thế”
Xuất xứ:
Tiếng Swahili và tiếng Do Thái
Tên con trai bắt đầu bằng K trong top 1.000 ở Hoa Kỳ
Mọi cái tên ở đây đều lọt vào top 1.000 chính thức của Cơ quan An sinh Xã hội dành cho trẻ sơ sinh được sinh ra ở Hoa Kỳ vào 2025, được sắp xếp theo số lượng tên được đặt tên.
| xếp hạng của Mỹ | Tên | Em bé được đặt tên |
|---|---|---|
| 93 | Kai | 3.768 |
| 135 | Kayden | 2.678 |
| 196 | Knox | 1.836 |
| 204 | Kingston | 1.725 |
| 221 | Kevin | 1.628 |
| 226 | Kairo | 1.577 |
| 237 | Kaiden | 1.476 |
| 244 | Kyrie | 1.416 |
| 264 | Kayson | 1.305 |
| 269 | Koa | 1.281 |
| 270 | Karter | 1.265 |
| 286 | Kash | 1.183 |
| 294 | Kenneth | 1.148 |
| 295 | Kaleb | 1.143 |
| 296 | Kohen | 1.143 |
| 328 | Kaden | 1.034 |
| 349 | Kade | 943 |
| 364 | Kaizen | 895 |
| 367 | Kyaire | 878 |
| 375 | Kayce | 843 |
| 384 | Khalil | 826 |
| 389 | Kieran | 817 |
| 391 | Kamari | 811 |
| 400 | Kashton | 797 |
| 401 | Kian | 797 |
| 402 | Kylo | 797 |
| 404 | Kyler | 790 |
| 405 | King | 786 |
| 411 | Koda | 778 |
| 415 | Kaysen | 772 |
| 418 | Killian | 770 |
| 451 | Kane | 695 |
| 453 | Karson | 690 |
| 466 | Kameron | 663 |
| 471 | Kyson | 648 |
| 484 | Kasen | 622 |
| 509 | Kyle | 594 |
| 519 | Kobe | 578 |
| 535 | Kendrick | 559 |
| 540 | Kaison | 557 |
| 579 | Kylan | 507 |
| 584 | Kyren | 504 |
| 594 | Kolton | 489 |
| 597 | Kason | 480 |
| 600 | Kolter | 476 |
| 601 | Krew | 476 |
| 611 | Kyro | 463 |
| 621 | Keegan | 449 |
| 623 | Koen | 448 |
| 624 | Kylian | 448 |
| 630 | Kenzo | 445 |
| 639 | Kasai | 437 |
| 649 | Keanu | 427 |
| 702 | Kareem | 383 |
| 713 | Kenai | 377 |
| 718 | Kamden | 375 |
| 771 | Keaton | 333 |
| 782 | Kyree | 326 |
| 800 | Kaisen | 311 |
| 801 | Keith | 311 |
| 836 | Kaiser | 296 |
| 879 | Kylen | 272 |
| 887 | Kolson | 269 |
| 898 | Kaleo | 265 |
| 903 | Kael | 263 |
| 904 | Kannon | 263 |
| 912 | Koah | 260 |
| 925 | Kiaan | 255 |
| 936 | Kreed | 251 |
| 937 | Krue | 251 |
| 940 | Khalid | 250 |
| 944 | Kenji | 249 |
| 974 | Kaycen | 235 |
| 999 | Kabir | 227 |


Tò mò không biết em bé của bạn sẽ trông thế nào?
Tải lên một ảnh của mỗi bố mẹ và gặp em bé tương lai của bạn trong khoảng 5 phút.