Tên bé trai bắt đầu bằng Z: ý nghĩa và nguồn gốcvới ý nghĩa và nguồn gốc
Chia sẻ ý tưởng đặt tên cho bé
Tên con trai bắt đầu bằng chữ Z
Dưới đây là danh sách tuyển chọn gồm 10 tên con trai bắt đầu bằng chữ Z, cùng với ý nghĩa và nguồn gốc của chúng:
1. Zach
Ý nghĩa:
Viết tắt của Zechariah, có nghĩa là `8220;Chúa đã nhớ”
Nguồn gốc:
Tiếng Do Thái
2. Zander
Ý nghĩa:
Người bảo vệ nhân dân
Xuất xứ:
Tiếng Hy Lạp
3. Zane
Ý nghĩa:
Chúa là Đấng nhân từ
Xuất xứ:
Tiếng Do Thái
4. Zavier
Ý nghĩa:
Nhà mới hay sáng sủa
Xuất xứ:
Tiếng Ả Rập, tiếng Basque
5. Zeke
Ý nghĩa:
Chúa thêm sức
Nguồn gốc:
Tiếng Do Thái
6. Zephyr
Ý nghĩa:
Gió Tây
Xuất xứ:
Tiếng Hy Lạp
7. Ziggy
Ý nghĩa:
Hòa bình chiến thắng
Xuất xứ:
Tiếng Đức
8. Zion
Ý nghĩa:
Điểm cao nhất
Xuất xứ:
Tiếng Do Thái
9. Zoltan
Ý nghĩa:
Cuộc sống
Nguồn gốc:
Tiếng Hungary
10. Zuriel
Ý nghĩa:
Tảng đá của tôi là Chúa
Xuất xứ:
tiếng Do Thái
Tên con trai bắt đầu bằng Z trong top 1.000 ở Hoa Kỳ
Mọi cái tên ở đây đều lọt vào top 1.000 chính thức của Cơ quan An sinh Xã hội dành cho trẻ sơ sinh được sinh ra ở Hoa Kỳ vào 2025, được sắp xếp theo số lượng tên được đặt tên.
| xếp hạng của Mỹ | Tên | Em bé được đặt tên |
|---|---|---|
| 142 | Zion | 2.496 |
| 214 | Zayden | 1.657 |
| 216 | Zachary | 1.646 |
| 253 | Zayn | 1.381 |
| 317 | Zyaire | 1.077 |
| 324 | Zane | 1.051 |
| 397 | Zander | 804 |
| 473 | Zayne | 644 |
| 503 | Zaire | 601 |
| 538 | Zachariah | 558 |
| 563 | Zakai | 528 |
| 567 | Zain | 522 |
| 609 | Zaiden | 466 |
| 633 | Zayd | 442 |
| 677 | Zaid | 402 |
| 738 | Zahir | 356 |
| 759 | Zyair | 340 |
| 780 | Zamir | 327 |
| 803 | Zeke | 311 |
| 856 | Zechariah | 285 |
| 866 | Zev | 277 |
| 946 | Zymir | 249 |
| 947 | Zyon | 249 |


Tò mò không biết em bé của bạn sẽ trông thế nào?
Tải lên một ảnh của mỗi bố mẹ và gặp em bé tương lai của bạn trong khoảng 5 phút.